Chuyển đổi Cỡ US sang S/M/L/XL
US → S/M/L
Chuyển đổi phổ biến
| Cỡ US (US) | S/M/L/XL (S/M/L) |
|---|---|
| 0.1 US | -1.55 S/M/L |
| 0.5 US | -7.75 S/M/L |
| 1 US | -15.5 S/M/L |
| 2 US | -31 S/M/L |
| 5 US | -77.5 S/M/L |
| 10 US | -155 S/M/L |
| 15 US | -232.5 S/M/L |
| 20 US | -310 S/M/L |
| 25 US | -387.5 S/M/L |
| 50 US | -775 S/M/L |
| 100 US | -1,550 S/M/L |
| 500 US | -7,750 S/M/L |
| 1,000 US | -15,500 S/M/L |
Cách sử dụng
- 1Chọn đơn vị cần chuyển đổi
- 2Chọn đơn vị đích
- 3Nhập giá trị và nhận kết quả ngay lập tức
Bộ chuyển đổi liên quan
Về chuyển đổi Cỡ US sang S/M/L/XL
Công thức
(value - 32) ÷ 2
Chuyển đổi Cỡ US (US) sang S/M/L/XL (S/M/L) là chuyển đổi Cỡ quần áo phổ biến. Hệ số: 1 US = -15.5 S/M/L. Nhân với -15.5.
Công cụ miễn phí tính toán ngay lập tức. Nhập giá trị Cỡ US và nhận tương đương S/M/L/XL.
Cỡ US và S/M/L/XL đều là đơn vị Cỡ quần áo từ các hệ thống khác nhau.