Chuyển đổi Cỡ EU sang Cỡ US
EU → US
Chuyển đổi phổ biến
| Cỡ EU (EU) | Cỡ US (US) |
|---|---|
| 0.1 EU | -0.9 US |
| 0.5 EU | -4.5 US |
| 1 EU | -9 US |
| 2 EU | -18 US |
| 5 EU | -45 US |
| 10 EU | -90 US |
| 15 EU | -135 US |
| 20 EU | -180 US |
| 25 EU | -225 US |
| 50 EU | -450 US |
| 100 EU | -900 US |
| 500 EU | -4,500 US |
| 1,000 EU | -9,000 US |
Cách sử dụng
- 1Chọn đơn vị cần chuyển đổi
- 2Chọn đơn vị đích
- 3Nhập giá trị và nhận kết quả ngay lập tức
Bộ chuyển đổi liên quan
Về chuyển đổi Cỡ EU sang Cỡ US
Công thức
value - 10
Chuyển đổi Cỡ EU (EU) sang Cỡ US (US) là chuyển đổi Cỡ quần áo phổ biến. Hệ số: 1 EU = -9 US. Nhân với -9.
Công cụ miễn phí tính toán ngay lập tức. Nhập giá trị Cỡ EU và nhận tương đương Cỡ US.
Cỡ EU và Cỡ US đều là đơn vị Cỡ quần áo từ các hệ thống khác nhau.