Chuyển đổi US sang UK
US → UK
Chuyển đổi phổ biến
| US (US) | UK (UK) |
|---|---|
| 0.1 US | 0.05 UK |
| 0.5 US | 0.25 UK |
| 1 US | 0.5 UK |
| 2 US | 1 UK |
| 5 US | 2.5 UK |
| 10 US | 5 UK |
| 15 US | 7.5 UK |
| 20 US | 10 UK |
| 25 US | 12.5 UK |
| 50 US | 25 UK |
| 100 US | 50 UK |
| 500 US | 250 UK |
| 1,000 US | 500 UK |
Cách sử dụng
- 1Chọn đơn vị cần chuyển đổi
- 2Chọn đơn vị đích
- 3Nhập giá trị và nhận kết quả ngay lập tức
Về chuyển đổi US sang UK
Công thức
value - 0.5
Chuyển đổi US (US) sang UK (UK) là chuyển đổi Cỡ giày phổ biến. Hệ số: 1 US = 0.5 UK. Nhân với 0.5.
Công cụ miễn phí tính toán ngay lập tức. Nhập giá trị US và nhận tương đương UK.
US và UK đều là đơn vị Cỡ giày từ các hệ thống khác nhau.